Lương ngành nhà hàng khách sạn 2019 (tham khảo)

21

01

Bạn sắp xin việc làm nhà hàng khách sạn, bạn muốn biết mức lương cho vị trí công việc của mình? Dưới đây danh sách lương ngành nhà hàng khách sạn 2019 để các bạn tham khảo.

Mức lương tối thiểu vùng năm 2019

Chính phủ vừa ban hành Nghị định số 157/2018/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động năm 2019.

Theo đó mức lương tối thiểu vùng áp dụng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp từ ngày 1/1/2019 như sau: 

– Vùng I: 4.180.000 đồng/tháng

– Vùng II: 3.710.000 đồng/tháng

– Vùng III: 3.250.000 đồng/tháng

– Vùng IV: 2.920.000 đồng/tháng.

Lương tối thiểu 2019 sẽ tăng 5,3% – Hình sinh viên Cao đẳng Việt Mỹ trong giờ thực hành ngành quản trị khách sạn.

Như vậy, mức lương tối thiểu vùng mới cao hơn mức lương hiện nay khoảng 160.000-200.000 đồng/tháng. So với năm 2018, lương tối thiểu vùng năm 2019 tăng thêm 5,3%.

 Lương ngành nhà hàng khách sạn 2019 (tham khảo)

Quản lý điều hành nhà hàng khách sạn

Vị trí, chức danh

Mức lương (VNĐ)

General Director (GD)/ General Manager (GM) – Tổng giám đốc

25 – 50+ triệu

Deputy General Manager (DGM) – Phó Tổng giám đốc

15 – 30+ triệu

Rooms Division Manager – Giám đốc bộ phận phòng khách

15 – 30+ triệu

Front Office Manager (FOM) – Giám đốc bộ phận lễ tân

15 – 30+ triệu

Executive Housekeeper/ Housekeeping Manager – Giám đốc Buồng

15 – 30+ triệu

F&B Manager – Giám đốc bộ phận ẩm thực

15 – 30+ triệu

Executive Chef – Bếp trưởng điều hành

15 – 30+ triệu

Sales & Marketing Manager – Giám đốc kinh doanh tiếp thị

15 – 30+ triệu

Chief Accountant/ Accounting Manager – Giám đốc tài chính, kế toán

15 – 30+ triệu

Administration/ HR Manager – Giám đốc bộ phận hành chính – nhân sự

15 – 30+ triệu

Maintenance/ Engineering – Giám đốc bộ phận kỹ thuật

15 – 30+ triệu

Chief Security – Giám đốc bộ phận an ninh

12 – 20+ triệu

Lễ tân/ Tổng đài/ Chăm sóc khách hàng

Vị trí, chức danh

Mức lương (VNĐ)

Assistant Front Office Manager – Trợ lý trưởng bộ phận lễ tân

6 – 12+ triệu

Front Desk Manager – Quản lý tiền sảnh

8 – 15+ triệu

Receptionist – Nhân viên lễ tân

5 – 8+ triệu

Customer Care – Nhân viên chăm sóc khách hàng

5 – 8+ triệu

Duty Manager – Quản lý ca trực

8 – 15+ triệu

Operator  – Nhân viên trực tổng đài

5 – 8+ triệu

Night Auditor – Kiểm toán đêm

5 – 8+ triệu

Business Center/ Concierge/ Tour Desk – Nhân viên hỗ trợ khách

5 – 8+ triệu

Gift Shop – Nhân viên quầy lưu niệm

4 – 6+ triệu

Sinh viên Cao đẳng Việt Mỹ trong giờ học thực hành nghiệp vụ ngành Quản trị khách sạn.

Hành lý/ Đứng cửa/ Bảo vệ

Vị trí, chức danh

Mức lương (VNĐ)

Bellman – Nhân viên hành lý

4 – 7+ triệu

Security – Nhân viên an ninh

4 – 7+ triệu

Door man/ Door girl – Nhân viên đứng cửa

4 – 7+ triệu

Buồng phòng/ Kho vải/ Giặt là/ VSCC/ Làm vườn

Vị trí, chức danh

Mức lương (VNĐ)

Room Attendant – Nhân viên dọn phòng

4 – 7+ triệu

Public Area Attendant – Nhân viên vệ sinh công cộng

4 – 7+ triệu

Linen/Uniform Attendant – Nhân viên kho vải/ Đồng phục

4 – 7+ triệu

Laundry Attendant – Nhân viên gặt là

4 – 7+ triệu

Gardener/ Pest Control – Nhân viên làm vườn / Diệt côn trùng

4 – 7+ triệu

Baby Sitter – Nhân viên trông trẻ

4 – 7+ triệu

Order Taker – Nhân viên điều phối

4 – 7+ triệu

Minibar Runner – Nhân viên phụ trách Minibar

4 – 7+ triệu

Bếp/ Phụ bếp/ Rửa bát

Vị trí, chức danh

Mức lương (VNĐ)

Sous Chef – Bếp phó

8 – 15+ triệu

Cook – Nhân viên bếp

7 – 10+ triệu

Comiss (Cook helper) – Phụ bếp

4 – 7+ triệu

Pastry chef – Phụ trách bếp bánh

5 – 8+ triệu

Steward – Nhân viên rửa bát

4 – 6+ triệu

Ẩm thực/ Bàn/ Bar

Vị trí, chức danh

Mức lương (VNĐ)

Waiter/ Waitress – Nhân viên phục vụ

5 – 8+ triệu

Hostess – Nhân viên chào khách

4 – 6+ triệu

Order Taker – Nhân viên điểm món

4 – 6+ triệu

Food Runner – Nhân viên chạy món

4 – 6+ triệu

Banquet Staff – Nhân viên tiệc

4 – 6+ triệu

Bartender – Nhân viên pha chế rượu, cocktail

7 – 10+ triệu

Barista – Nhân viên pha chế cà phê

5 – 8+ triệu

Mức lương trung bình nhân viên bàn, bar trung bình 6 – 10 triệu đồng.

Sales/ Marketing/ PR/ Đặt phòng

Vị trí, chức danh

Mức lương (VNĐ)

Marketing staff – Nhân viên tiếp thị

7- 10+ triệu

PR, Guest Relation – Nhân viên PR/ Quan hệ khách hàng

7 – 10+ triệu

Sales Corp – Nhân viên sales khách công ty

8 – 15+ triệu

Sales Tour – Nhân viên sales khách tour

8 – 15+ triệu

Sales Online – Nhân viên sales khách hàng trực tuyến

8 – 15+ triệu

Sales Banquet/ F&B/Event – Nhân viên sales nhà hàng/ tiệc/ sự kiện

8 – 15+ triệu

Reservation – Nhân viên đặt phòng

6 – 10+ triệu

Tài chính/ Kế toán/ Thu mua/ Thủ kho/ Thu ngân

Vị trí, chức danh

Mức lương (VNĐ)

General Accountant – Kế toán tổng hợp

8 – 15+ triệu

Receiable Accountant – Kế toán phải thu

6 – 10+ triệu

Payable Accountant – Kế toán thanh toán

6 – 10+ triệu

Cost Controller – Kiểm soát chi phí

6 – 10+ triệu

Purchaser – Nhân viên thu mua

6 – 10+ triệu

Auditor – Kế toán nội bộ

6 – 10+ triệu

Cashier – Thu ngân

4 – 7+ triệu

General Cashier – Thủ quỹ

5 – 8+ triệu

Store Keeper – Thủ kho

4 – 7+ triệu

Hành chính/ Nhân sự/ Thư ký

Vị trí, chức danh

Mức lương (VNĐ)

Recruitment Executive – Chuyên viên tuyển dụng

6 – 10+ triệu

Payroll/ Insurance – Nhân viên lương/ bảo hiểm

6 – 10+ triệu

Legal Officer – Nhân viên pháp lý

6 – 10+ triệu

Secretary – Thư ký

6 – 10+ triệu

Kỹ thuật/ Bảo dưỡng

Vị trí, chức danh

Mức lương (VNĐ)

Electrical Engineer – Nhân viên điện

5 – 8+ triệu

Plumber – Nhân viên nước

5 – 8+ triệu

Carpenter – Nhân viên mộc

5 – 8+ triệu

Painter – Nhân viên sơn

5 – 8+ triệu

AC Chiller – Nhân viên điện lạnh

5 – 8+ triệu

Boiler – Nhân viên nồi hơi

5 – 8+ triệu

IT Phần cứng/ Mạng/ Phần mềm

Vị trí, chức danh Mức lương tham khảo
IT Manager – Trưởng phòng CNTT

10 – 20+ triệu

IT Officer –  Nhân viên CNTT

7 – 10+ triệu

Graphic Designer – Nhân viên thiết kế

7 – 10+ triệu

Seo staff – Nhân viên SEO

7 – 10+ triệu

Golf/ Gym/ Bơi lội/ SPA/ Vũ trường/ Pub/ Karaoke

Vị trí, chức danh Mức lương tham khảo
Pool Attendant – Nhân viên cứu hộ hồ bơi

5 – 8+ triệu

Spa Therapist – Nhân viên kỹ thuật SPA

5 – 8+ triệu

Recreation Attandant – Nhân viên bộ phận giải trí

5 – 8+ triệu

Fitness Attendant – Nhân viên phòng tập

5 – 8+ triệu

Chích Chòe tổng hợp

Vui lòng để lại số điện thoại bên dưới để chúng tôi gọi lại tư vấn

Gửi bình luận